lủng cà lủng củng

lủng cà lủng củng

Bài giải thích của anh ấy nghe thật lủng cà lủng củng, chẳng ai hiểu gì cả.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy âm):
    • Không rõ ràng, không mạch lạc, thiếu logic: Dùng để miêu tả lời nói, suy nghĩ hoặc cách trình bày nào đó lộn xộn, không trình tự, khiến người nghe khó hiểu hoặc không nắm bắt được ý chính.
    • Không chắc chắn, không vững vàng: Có thể dùng để chỉ một kế hoạch, một lập luận hoặc một cấu trúc nào đó còn nhiều sơ hở, thiếu tính thuyết phục hoặc không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài giải thích của anh ấy nghe thật lủng lủng củng, chẳng ai hiểu cả. (Lời giải thích của anh ấy nghe thật lộn xộn, không ai hiểu cả.)
    • Kế hoạch này còn lủng lủng củng lắm, cần phải chỉnh sửa lại cho chặt chẽ. (Kế hoạch này còn nhiều sơ hở lắm, cần phải chỉnh sửa lại cho chặt chẽ.)
    • Cậu trả lời lủng lủng củng thế, chắc không nắm vững bài. (Cậu trả lời lộn xộn, không rõ ràng thế, chắc không nắm vững bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán cách diễn đạt: Thường được dùng trong ngữ cảnh đánh giá tiêu cực về khả năng trình bày, giải thích hoặc lập luận của một người.
    • Bài phát biểu của diễn giả mới nghe qua đã thấy lủng lủng củng, thiếu sự chuẩn bị.
  • Chỉ sự thiếu nhất quán trong nội dung: Nhấn mạnh vào việc các ý tưởng không liên kết với nhau một cách logic.
    • Luận điểm trong bài văn bị giáo viên phê lủng lủng củng các đoạn văn không hỗ trợ cho nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Lủng củng (tính từ, dạng gốc): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không rõ ràng, không ổn định. "Lủng lủng củng" dạng láy âm, nhấn mạnh hơn mức độ so với "lủng củng".
    • lẽ của cậu ấy thật lủng củng.
  • lất (tính từ láy âm): Cũng chỉ sự không nghiêm túc, không đâu vào đâu, nhưng thường thiên về thái độ hơn nội dung logic.
  • Lúng túng (tính từ): Chỉ trạng thái bối rối, không biết xử lý thế nào, có thể dẫn đến việc nói năng lủng củng.
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự, không theo trình tự.
  • Rời rạc: Các phần tách biệt, không liên kết thành một chỉnh thể.
  • Không mạch lạc: Lời nói, văn bản không trôi chảy, không ý.
Từ trái nghĩa
  • Mạch lạc: Rõ ràng, dễ hiểu, logic.
  • Chặt chẽ: tổ chức, không sơ hở.
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu.
Thành ngữ liên quan
  • Nói trước quên sau / Nói một đằng làm một nẻo: Các thành ngữ này cũng chỉ sự thiếu nhất quán, không đáng tin cậy trong lời nói hành động, liên quan đến ý "lủng lủng củng" về mặt diễn đạt thực hiện.

Từ chứa "lủng cà lủng củng"